Máy đo suất liều chiếu xạ Model 14C Featured

Bảng 1: Thông số chung của máy đo suất liều

Thông số
Giá trị
Đầu dò tương thích Ống GM và đầu dò nhấp nháy
Hệ số nhân X0.1÷  x100 đối với kênh đầu dò bên ngoài, x1000 đối với đầu dò GM bên trong máy đo
Đầu dò lắp bên ngoài Có thể lắp ống GM hoặc đầu dò nhấp nháy hoạt động với điện áp 900 VDC (Xem bảng 2)
Đầu dò tích hợp bên trong máy đo Ống GM bù năng lượng, 0 ÷ 20 mSv/h, chỉ sử dụng hệ số nhân x1000, độ nhạy: 200 cpm/mR/h
Đáp ứng năng lượng Chênh lệch 15% so với giá trị thực trong dải năng lượng 60 keV ÷ 3 MeV
Chênh lệch 10% so với giá trị thực khi kết nối với đầu dò bên ngoài
Điệp áp cao 900 Vdc
Ngưỡng điện áp -40 mV ÷ 10 mV
Bộ chỉ thị số 0 ÷ 2 mR/h và cpm, BAT Test (Xem bảng 3)
Kiểm soát
  • Điều chỉnh núm xoay: chuyển đổi giữa Tắt bộ đo, Dải đo: x0.1, x1, x10, x100
  • Chuyển đổi chế độ đáp ứng: Chuyển đổi giữa chế độ Nhanh (4s) hoặc chế độ Chậm (22s)
  • Nút Reset: Đến chỉ thị Zero
  • Ấn nút Pin (Battery): Kiểm tra trạng thái pin
  • Điều chỉnh âm thanh: bật/tắt âm, tần số âm lớn hơn 60 dB tại 0.6m
Dải nhiệt độ đo -20 oC ÷ 50 oC
Loại pin 2 pin loại cell “D”
Tuổi thọ pin Thường lớn hơn 2000h với pin alkaline
Kết nối Series “C”
Cấu trúc Nhôm khối với lớp phủ beige
Kích thước 16.5 x 8.9 x 21.6 cm
Khối lượng 1.6 kg bao gồm cả pin

Bảng 2: Các đầu dò lắp bên ngoài tương thích với máy đo

Đầu dò a
Đầu dò β
Đầu dò γ
Đầu dò a/β/γ
Model 44-7
Model 44-9
Model 44-88
Model 44-89
Model 44-94
Model 44-6
Model 44-7
Model 44-9
Model 44-38
Model 44-88
Model 44-89
Model 44-94
Model 44-2
Model 44-3
Model 44-7
Model 44-9
Model 44-38
Model 133-8
Model 44-7
Model 44-9
Model 44-88
Model 44-89
Model 44-94

Bảng 3: Các loại bộ chỉ thị số

Hình ảnh
Tên bộ chỉ thị và dải hiển thị
Bộ chỉ thị 202-084
0 ÷ 2 mR/h
BAT Test
Áp dụng cho Model 44-6; 44-38
Bộ chỉ thị 202-241
Kcpm; 0÷2 mR/h;
0÷ 2 x100 ONLY;
BAT Test
Áp dụng cho Model 44-6; 44-38
Bộ chỉ thị 202-330
0 ÷ 4.2 kcpm;
0 ÷ 2 mR/h;
BAT Test
Áp dụng cho Model 44-7
Bộ chỉ thị 202-379
0 ÷ 20 Sv/h
BAT Test
Áp dụng cho Model 44-6; 44-38
Bộ chỉ thị 202-608
0 ÷ 6.6 kcpm;
0 ÷ 2 mR/h;
BAT Test
Áp dụng cho Model 44-9; 44-9-18; 44-40; 44-48; 44-89; 44-94
Bộ chỉ thị 202-859
0 ÷ 5 kcpm;
0 ÷ 2 mR/h;
BAT Test
Áp dụng cho tất cả đầu dò
Bộ chỉ thị 202-1096
0 ÷ 20 μSv/h;
BAT Test
Áp dụng cho Model 44-7

 

Thứ 2 - Thứ 7:
8.00 - 17.00
Địa chỉ giao dịch: Tầng 3, 76 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội
Địa chỉ ĐKKD: Số 69 – liền kề 9, Khu nhà chiến sỹ Tổng cục V Bộ Công An,
Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội