Máy đo nhiễm bẩn phóng xạ Model 26

Thông số
Giá trị
Đầu dò Ống GM, lưới bảo vệ làm từ thép không gỉ (Độ mở 79%)
Tiết diện cửa sổ Tiết diện tổng: 15.51 cm2; Độ mở: 12.26 cm2
Hiệu suất (4π)
  • Alpha: 11% đối với Pu-239
  • Beta: 18% đối với Tc-99; 32% đối với P-32; 2% đối với C-14; 22% đối với Sr-90/Y-90; 0.2% đối với I-125
  • Gamma: 3300 cpm/mR/h hoặc 5.5 cps/μSv/h đối với Cs-137; ≤ 1% đối với Tc-99m
 
Thời gian phân giải ~ 100 μs (Được xác định bởi IEC 60325
Cảnh báo Có thể tuỳ chỉnh ngưỡng tốc độ đếm và bộ đếm trong phạm vi hiển thị
Dải đo 0.1 cps ÷ 1.99 kcps hoặc
1 cpm ÷ 99.9 kcps
Trường hợp quá tải Chế độ bảo vệ khi suất liều cao, chỉ thị bởi tín hiện nhấp nháy trên màn hình và âm thanh cảnh báo, bảo vệ màn hình tránh hư hỏng
Điều khiển, kiểm soát 2 nút bấm:
  • Bật/Tắt/Im lặng: Bấm nút để bật máy, Ấn tiếp để bật chế độ im lặng, giữ nút để tắt
  • Chế độ: Chuyển đổi giữa chế độ bình thường (tốc độ đếm), Tối đa (capture tốc độ đếm lớn nhất (peak)) và Scaler (Người dùng tuỳ chọn thời gian đếm từ 0 đến 20 phút)
Thời gian đáp ứng Tuỳ chỉnh từ 1 đến 60s, hoặc chế độ tự động FAST hoặc SLOW
Loại pin 2 pin “AA”
Tuổi thọ pin ~ 1000h hoạt động, 16h từ khi có cảnh báo pin yếu
Cấu trúc Nhựa chịu lực cao
Tiêu chuẩn chống xâm nhập NEMA 3/IP 53
Dải nhiệt độ - 20 oC ÷ 50 oC, có thể hoạt động trong dải nhiệt độ - 40 oC ÷ 65 oC
Kích thước 4.6 x 6.9 x 27.2 cm
Khối lượng 0.45 kg

 

 

 

Thứ 2 - Thứ 7:
8.00 - 17.00
Địa chỉ giao dịch: Tầng 3, 76 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình, Hà Nội
Địa chỉ ĐKKD: Số 69 – liền kề 9, Khu nhà chiến sỹ Tổng cục V Bộ Công An,
Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội